Tổng hợp 300+ tên hay cho bé trai ý nghĩa nhất 2022

Đặt tên cho con trai luôn là một vấn đề đau đầu và ai cũng muốn con mình có một cái tên thật ý nghĩa. Theo quan niệm, tên đặt cho con cái hay, ý nghĩa thì sau này mới có tiền tài, sự nghiệp và danh vọng được. Đây cũng được xem như món quà đầu đời tuyệt vời nhất mà bố mẹ có thể dành tặng cho con. Hôm nay, Vinpro xin gợi ý cho bạn cách đặt tên hay cho bé trai vô cùng ý nghĩa mà không phải ai cũng biết.

Top tên hay cho bé trai thể hiện sự thông minh, mạnh mẽ

Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai đang được nhiều phụ huynh quan tâm
Đặt tên hay và ý nghĩa cho bé trai đang được nhiều phụ huynh quan tâm

Khi tìm tên hay và ý nghĩa cho con, chắc chắn bố mẹ nhận được rất nhiều gợi ý khác nhau từ người thân, bạn bè… nhưng việc đưa ra lựa chọn sao cho phù hợp và ưng ý nhất không phải là điều dễ dàng. Do đó, Vinpro đã tổng hợp những cái tên hay nhất đặt cho bé trai mang nhiều ý nghĩa, mời bạn cùng tham khảo.

  1. Gia Hưng: Em bé sau này sẽ làm thịnh vượng gia đình, dòng tộc.
  2. Gia Huy: Bé sau này sẽ làm rạng danh gia đình, dòng tộc.
  3. Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn thành công trong cuộc sống.
  4. Minh Khang: Một cái tên mang ý nghĩa khỏe mạnh, tươi sáng và hạnh phúc cho bé yêu.
  5. Gia Khánh: Em bé luôn là niềm vui và niềm tự hào của gia đình.
  6. Đăng Khoa: Cái tên xuất phát từ niềm tin của con về tài năng, học vấn và kết quả học tập trong tương lai.
  7. Minh Khôi: Rạng rỡ, đẹp trai ngời ngời.
  8. Trung Kiên: Bé luôn quyết đoán và có chính kiến ​​của mình.
  9. Tuấn Kiệt: Bé vừa điển trai vừa tài năng.
  10. Phúc Lâm: Em bé là một may mắn lớn trong gia đình.
  11. Bảo Long: Em bé giống như những con rồng quý của cha mẹ, là niềm mong ước về một tương lai thành công.
    Bảo Long mơ về một tương lai tươi sáng rạng ngời
    Bảo Long mơ về một tương lai tươi sáng rạng ngời
  12. Anh Minh: Thông minh, tài giỏi, lắm tài nhiều tật.
  13. Trường An: Cha mẹ mong muốn con luôn sống một cuộc sống bình yên, hạnh phúc, cao quý và hạnh phúc.
  14. Thiên Ân: Có thể nói là sự ra đời của một em bé là một món quà của Thượng đế dành cho gia đình.
  15. Minh Anh: Chữ Anh bẩm sinh tài hoa, thông minh, chữ Minh sáng ngời.
  16. Quốc Bảo: Đối với các bậc cha mẹ mong rằng các bé không chỉ là bảo bối, mà còn  thành công và nổi tiếng khắp nơi.
  17. Đức Bình: Bé có đức tính tốt đẹp làm cho thế giới hòa bình.
  18. Hùng Cường: Bé trai luôn có sức mạnh và sự vững vàng trong cuộc sống. Dù khó khăn đến đâu cũng có thể vượt qua tất cả.
  19. Hữu Đạt: Bé yêu của bạn sẽ thực hiện được mọi điều ước trong cuộc sống.
  20. Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức, nó còn bao hàm cả chữ Tâm. Đây là tinh thần trong sáng, cao thượng giúp trẻ luôn chăm ngoan, học giỏi và được mọi người  yêu mến.
  21. Anh Dũng: Bé trai sẽ luôn là một người mạnh mẽ, có ý chí vươn tới thành công.
  22. Đức Duy: Tâm đức luôn sáng trong suốt cuộc đời của bé yêu.
  23. Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn có khả năng tạo ảnh hưởng đến người khác.
  24. Mạnh Hùng: Mạnh mẽ và hoang dã, đó là điều mà các bậc cha mẹ muốn con mình làm được.
  25. Phúc Hưng: Hạnh phúc gia đình, phả hệ luôn được duy trì, thịnh vượng.
  26. Hữu Nghĩa: Sau này bé sẽ là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.
  27. Khôi Nguyên: Tươi đẹp, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm.
  28. Ðức Thắng: Đức sẽ giúp con vượt qua tất cả để đạt được thành công.
  29. Chí Thanh: Cái tên vừa có ý chí, có sự bền bỉ vừa sáng lạn.
  30. Hữu Thiện: Cái tên gợi lên sự tốt đẹp, điềm lành đến cho bé cũng như mọi người xung quanh.
  31. Phúc Thịnh: Phúc lộc gia đình ngày càng lớn.
  32. Đức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nghĩa là người cao cả, hay giúp đỡ mọi người.
  33. Minh Triết: Có trí tuệ cao siêu, sáng suốt.
  34. Quốc Trung: Yêu nước, thương người, độ lượng vô biên.
  35. Xuân Trường: Thanh xuân đầy sức sống sẽ trường tồn mãi mãi.
    Quốc Trường là tuổi xuân tươi đẹp mãi mãi
    Quốc Trường là tuổi xuân tươi đẹp mãi mãi
  36. Anh Tuấn: Tươi đẹp, thông minh và lịch lãm là điều mà bạn mẹ cậu nhóc này mong muốn.
  37. Thanh Tùng: Có tính cương nghị, công tâm và trung thực.
  38. Kiến Văn: Bé sẽ là người có tri thức, có ý chí và trí tuệ.
  39. Quang Vinh: Thành đạt, vinh quang gia đình, dòng tộc.
  40. Uy Vũ: Mong ước bé sẽ có quyền lực và danh vọng.
  41. Thiện Nhân: Bé sẽ thể hiện một tấm lòng bao la, bác ái, thương người.
  42. Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng.
  43. Chấn Phong: Chấn là sấm sét, Phong là gió, Chấn Phong là một hình tượng biểu trưng cho sự mạnh mẽ, quyết liệt cần ở một vị tướng, vị lãnh đạo.
  44. Trường Phúc: Phúc đức của dòng họ sẽ trường tồn mãi.
  45. Minh Quân: Bé sẽ là nhà lãnh đạo sáng suốt trong tương lai.
  46. Minh Quang: Sáng sủa, thông minh và tỏa sáng như tương lai của em bé.
  47. Thái Sơn: Lễ nghĩa, danh vọng, may mắn đều được đảm bảo.
  48. Đức Tài: Giỏi và tài giỏi là điều cha mẹ nào cũng mong muốn ở con mình.
  49. Hữu Tâm: Tâm là tấm lòng, hữu là có Một đứa trẻ sẽ là người có tấm lòng nhân hậu, biết bao dung và độ lượng.
  50. Anh Minh: Thông minh và tài năng.
  51. Chí Kiên: Tham vọng và đàn hồi.
  52. Chí Thành: Người có ý chí, dũng cảm, thông minh.
  53. Đăng Khoa: Người  tài năng, học giỏi.
  54. Chiến Thắng: Tôi luôn chiến đấu và mạnh mẽ để chiến thắng.
  55. Đức Tài: Bố mẹ muốn bé trở thành người tài đức vẹn toàn.
    Đức Tài là toàn vẹn về tính cách và tài năng
    Đức Tài là toàn vẹn về tính cách và tài năng
  56. Đình Trung: Con là người tài giỏi, là niềm tự hào của bố mẹ.
  57. Gia Huy: Mong con là người tài giỏi làm rạng danh dòng họ.
  58. Hải đăng: Ngọn đèn sáng giữa biển về đêm, thông minh tài trí.
  59. Hoàng Phi: Là người có nghị lực, mạnh mẽ và tài giỏi.
  60. Mạnh Khôi: Bé trai sẽ đẹp trai, khôi ngô và tài giỏi.
  61. Kiến Văn: Sau này bé là người có trình độ và kinh nghiệm.
  62. Hữu Phước: Mong bé bình an và gặp nhiều may mắn trong tương lai.
  63. Khôi Vi: Em bé sẽ trở thành một người tuyệt vời, mạnh mẽ và đẹp trai trong tương lai.
  64. Mạnh Hùng: Một người mạnh mẽ, kiên định và thông minh.
  65. Minh Quang: Thông minh, lanh lợi và có nhiều tài năng.
  66. Toàn Thắng: Tôi mong bạn sẽ gặp nhiều thành công trong cuộc sống.
  67. Tùng Quân: Anh chàng là điểm tựa của mọi người.
  68. Thái Sơn: Em bé luôn vững vàng, cao như núi cao.
  69. Thành công: Mong rằng bé sẽ thành công trong mọi lĩnh vực và đạt được mục tiêu của mình.
  70. Thành Đạt: Bạn sẽ thành công và tạo dựng được sự nghiệp của mình.
  71. Thanh Tùng: Một người ngay thẳng, ổn định và mạnh mẽ.
  72. Quang mạnh: Một người khôn ngoan, mạnh mẽ và thông minh.
  73. Nam Khang: Bạn mạnh mẽ, tài năng và sẽ thành công.
  74. Thái Hùng: Một người đàn ông sáng suốt và mạnh mẽ và mong ước bé sẽ gặt hái được nhiều thành công.
  75. Đức Trung: Một người cương nghị, thông minh, tài giỏi và mạnh mẽ.

Đặt tên bé trai theo tên đệm cực hay

Để giúp các bậc phụ huynh lựa chọn được một cái tên hay cho con trai, dưới đây Vinpro sẽ đưa ra một vài gợi ý với tên đệm cực hay và ý nghĩa dành cho bé trai mà ba mẹ không nên bỏ qua

  • Tên An: An yên và bình ổn

Ví dụ: Văn An, Hoàng An, Nhật An, Tường An, Bảo An, Trường An, Thanh An,…

  • Tên Anh: thông minh, nhanh nhẹn, tươi đẹp, hoạt bát

Ví dụ: Tuấn Anh, Nhật Anh, Bảo Anh, Hoàng Anh, Trung Anh, Quang Anh, Việt Anh,…

  • Tên Bách: mạnh mẽ, kiên định, vững vàng

Ví dụ: Trung Bách, Hoàng Bách, Thanh Bách, Quang Bách,…

  • Tên Bảo: báu vật, quý giá, bảo vật

Ví dụ: Quốc Bảo, Gia Bảo, Minh Bảo, Duy Bảo,…

  • Tên Cường: mạnh mẽ, kiên cường, dũng cảm

Ví dụ: Hoàng Cường, Hùng Cường, Việt Cường, Duy Cường,…

  •  Tên Dũng: dũng cảm, dũng mãnh

Ví dụ: Anh Dũng, Huy Dũng, Quốc Dũng, …

Tên Dũng khỏe mạnh, uy dũng
Tên Dũng khỏe mạnh, uy dũng
  • Tên Dương: bao la, rộng lớn như đại dương

Ví dụ: Hoàng Dương, Minh Dương, Ánh Dương, Anh Dương, …

  • Tên Duy: thông minh, tươi sáng, nhanh nhẹn

Ví dụ: Thanh Duy, Công Duy, Minh Duy, Văn Duy, Bảo Duy,…

  • Tên Hải: biển cả, bao la, rộng lớn

Ví dụ: Mạnh Hải, Công Hải, Duy Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Lưu Hải, Trường Hải,…

  • Tên Hiếu: hiếu thuận, hiếu thảo

Ví dụ: Quang Hiếu, Trung Hiếu, Ngọc Hiếu, Duy Hiếu,..

  • Tên Huy: đẹp đẽ, tốt lành, tươi sáng

Ví dụ: Anh Huy, Quang Huy, Nhật Huy,…

  • Tên Khoa: thông minh, sáng tạo, học bác

Ví dụ: Anh Khoa, Minh Khoa, Đăng Khoa, Bảo Khoa,…

  • Tên Long: phú quý, mạnh mẽ, thịnh vượng

Ví dụ: Việt Long, Hoàng Long, Bảo Long, Tiến Long, Huy Long, …

  • Tên Thành: thành công, thành đạt, chí lớn

Ví dụ: Trấn Thành, Tấn Thành, Duy Thành, Việt Thành,…

  • Tên Tùng: vững chãi, kiên định, mạnh mẽ

Ví dụ: Sơn Tùng, Văn Tùng, Hoàng Tùng, Bảo Tùng, Mai Tùng, Anh Tùng,..

  •  Tên Nam: mạnh mẽ, vững chãi

Ví dụ: Đức Nam, An Nam, Sơn Nam, Hải Nam, Hoàng Nam, Thành Nam,…

Tên Nam mạnh mẽ như một người con trai trưởng thành
Tên Nam mạnh mẽ như một người con trai trưởng thành
  • Tên Phong: Mạnh mẽ, phóng khoáng, vững vàng

Ví dụ: Hải Phong, Minh Phong, Anh Phong, Huy Phong, Nguyên Phong, Thanh Phong,…

  • Tên Phúc: hạnh phúc, phúc đức, có lộc

Ví dụ: Hoàng Phúc, Đức Phúc, Minh Phúc, Thiên Phúc, Quang Phúc,…

  • Tên Quân: giỏi giang, uyên bác, thành tài

Ví dụ: Anh Quân, Minh Quân, Hoàng Quân, Trung Quân, Hồng Quân,…

  • Tên Tuấn: sáng lạn, tài giỏi, xuất chúng

Ví dụ: Anh Tuấn, Duy Tuấn, Bảo Tuấn, Sơn Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn,…

  • Tên Trung: yêu nước trung thành, trung quân ái quốc

Ví dụ: Anh Trung, Thành Trung, Quang Trung, Đức Trung, Hoàng Trung, Minh Trung,…

  • Tên Sơn: mạnh mẽ, hùng vĩ như núi rừng

Ví dụ: Ngọc Sơn, Thái Sơn, Thành Sơn, Đức Sơn, Hoàng Sơn, Trí Sơn,…

  • Tên Việt: siêu việt, thông minh xuất chúng hơn người

Ví dụ: Hồng Việt, Duy Việt, Bảo Việt, Minh Việt, Hoàng Việt, Tân Việt,…

  • Tên Vinh: làm nên việc lớn, vinh hoa phú quý

Ví dụ: Quang Vinh, Hoàng Vinh, Công Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh, Thế Vinh,…

  • Tên Uy: uy vọng, danh tiếng, quyền uy

Ví dụ: Phúc Uy, Quốc Uy, Khải Uy, Thanh Uy, Chí Uy, Mạnh Uy…

  • Tên Vũ: Người có sức mạnh, uy vũ

Ví dụ: Uy Vũ, Đại Vũ, Đình Vũ, Minh Vũ, Thiên Vũ, Lâm Vũ…

  • Tên Viễn: có tầm nhìn xa trông rộng, ý tưởng, hoài bão lớn.

Ví dụ: Quang Viễn, Lâm Viễn, Đại Viễn, Trí Viễn, Minh Viễn…

  • Tên Trọng: Nghĩa khí, tài hoa, có chí lớn

Ví dụ: Đình Trọng, Hoàng Trọng, Quốc Trọng, Nhật Trọng…

Tên Trọng nghĩa khí tài hoa, trọng nghĩa
Tên Trọng nghĩa khí tài hoa, trọng nghĩa
  • Tên Thành: Mạnh mẽ, cương trực, uyên bác, thành công

Ví dụ: Tấn Thành, Tuấn Thành, Viết Thành, Trí Thành, Long Thành, Hoàng Thành…

  • Tên Quốc: Mạnh mẽ, kiên định, chí lớn

Ví dụ: Minh Quốc, Trí Quốc, Văn Quốc, Bá Quốc…

  • Tên Công: Công danh, sự nghiệp thăng tiến, thành công.

Ví dụ: Thành Công, Minh Công, Tuấn Công, Trí Công, Việt Công, Đại Công…

  • Tên Mạnh: Mạnh mẽ, tài giỏi, khỏe khoắn

Ví dụ: Hoàng Mạnh, Tiến Mạnh, Duy Mạnh, Trí Mạnh…

  • Tên Thiên: Có chí lớn, tài năng, bao la như trời

Ví dụ: Quốc Thiên, Văn Thiên, Hải Thiên, Thanh Thiên, Hoàng Thiên, Bảo Thiên…

  • Tên Cương: Cương trực, kiên định, mạnh mẽ

Ví dụ: Bá Cương, Thế Cương, Phú Cương, Tuấn Cương…

  • Tên Tâm: Tấm lòng cao cả, thương người, bao dung

Ví dụ: Đức Tâm, Trọng Tâm, Minh Tâm, Hoàng Tâm, Khải Tâm, Thiện Tâm, Thiên Tâm…

Những lưu ý cần biết khi đặt tên hay cho bé trai

Theo quan niệm xưa, tên gọi là vận mệnh của mỗi con người và gắn liền với mỗi người trong suốt cuộc đời. Qua đó cho thây, nếu tên gọi đúng ngũ hành mệnh, hợp với giờ sinh của bé, sẽ mang lại cho bé nhiều may mắn, sức khỏe, thuận lợi trong cuộc sống sau này. Nên việc đặt tên cho con là điều vô cùng quan trọng, do vậy bạn cần lưu ý đến một số vấn đề sau:

Đặt tên cho con cũng cần lưu ý một số vấn đê dưới đây
Đặt tên cho con cũng cần lưu ý một số vấn đê dưới đây
  • Tên phải có ý nghĩa hay: Ngày xưa, bố mẹ thường thích đặt tên con thật xấu cho “dễ nuôi” và để ông Trời không bắt đi mất. Nhưng ngày nay, khi bố mẹ chọn tên cho con thì nó phải có ý nghĩa tích cực và lịch sự vì cái tên sẽ đi theo con suốt cả cuộc đời.
  • Tên phải hợp với giới tính của con: Con trai mang tên giống con gái hay ngược lại đều dễ gây nhầm lẫn trong giao tiếp, xưng hô hay làm giấy tờ và có thể dẫn đến nhiều rắc rối không đáng có.
  • Đặt tên cho con nên tuân theo luật bằng trắc: Một cái tên của trẻ nên có sự pha trộn hài hòa giữa cả thanh bằng (gồm thanh ngang và thanh huyền) lẫn thanh trắc (gồm các thanh sắc, hỏi, ngã, nặng) và tuân theo quy luật cân bằng âm dương. Đặc biệt, tránh những cái tên chỉ toàn thanh trắc vì nó dễ gợi cảm giác trúc trắc, nặng nề, không suôn sẻ
  • Tên của con tránh trùng với bất kỳ ai trong gia đình: Không đặt trùng tên với dòng họ (tổ tiên, ông bà, họ hàng…) để không phải “phạm húy” phong tục lâu đời để lại. Khi chọn tên, hãy hỏi về các ông bà khác hoặc kiểm tra gia phả.
  • Tránh những cái tên vô nghĩa hoặc ghép chúng lại thành một cái tên vừa mang ý nghĩa xấu, vừa mang lại “xui xẻo”.

Trên đây là hơn 300 tên con trai hay và ý nghĩa mà Vinpro tổng hợp cho ba mẹ tham khảo lựa chọn tên gọi cho bé trai của mình. Hy vọng thông tin trên hữu ích giúp ba mẹ lựa chọn được tên cho con hay và ý nghĩa nhất. Chúc bé lớn khôn và trưởng thành cùng những cái tên mang những điều tốt lành mà ba mẹ dành cho bé.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.