Tổng hợp 101+ tên hay cho bé trai họ Lê ý nghĩa nhất 2022

Quan niệm dân gian cho rằng, cái tên phù hộ cho tài lộc, nó mang lại sự thuận lợi, may mắn nếu bạn có một cái tên ý nghĩa tốt. Ngược lại, khi bạn gặp phải một cái tên mang nghĩa xấu, cái tên đó như một cái khung vô hình đè lên bạn, dù bạn có cố gắng đến đâu, vẫn có một con mắt đen vô hình chặn lại, khiến bạn gặp nhiều điều xiu xẻo.

Dưới đây là một số nguyên tắc cũng như gợi ý những cái tên hay cho bé trai họ Lê mang những ý nghĩa tốt đẹp mà ba mẹ không nên bỏ qua khi đặt tên cho bé nhà mình. Hãy cùng Vinpro tìm hiểu chi tiết ngay dưới bài viết này nhé.

Nguyên tắc khi đặt tên cho con trai họ Lê

Đặt tên cho bé trai họ Lê cần dựa vào những nguyên tắc dưới đây
Đặt tên cho bé trai họ Lê cần dựa vào những nguyên tắc dưới đây

Đặt tên cho con là điều vô cùng quan trọng vì cái tên không chỉ gắn bó với con mà còn là danh dự, niềm vinh hạnh mỗi khi con được xướng tên một cách êm tai, đặt tên cũng mang lại nhiều may mắn, sức khỏe và tài lộc. Vì vậy khi đặt tên cho con bố mẹ cần dựa theo một số nguyên tắc sau đây:

  • “Tên hay, chữ tốt” vừa mang tính phong thủy vừa tạo thiện cảm khi mọi người vừa nghe tên.
  • Chọn tên cho con mang ý nghĩa tích cực bởi vì cái tên sẽ theo con, gắn bó suốt đời với con, cha mẹ cần bỏ đi quan niệm rằng đặt tên con càng xấu thì con càng mạnh mẽ.
  • Đặt tên phải phù hợp với giới tính của trẻ: đừng để con phải xấu hổ khi bị thầy cô hỏi là con trai hay gái vậy em.
  • Tránh trùng tên với người lớn hoặc người đã khuất: Văn hóa Việt Nam không ủng hộ việc đặt tên giống người lớn tuổi, vì vậy bạn nên hỏi ý kiến ​​ông bà trước khi đặt tên cho con là điều nên làm.
  • Quy luật bát quái cũng là một điều đáng chú ý khi đặt tên cho con: trong quy luật bát quái có sự kết hợp hài hòa của cả thanh bằng và thanh thanh (âm, hỏi, ngã, nặng) cân bằng theo quy luật âm dương.
  • Bạn có thể dùng họ của cha và mẹ để đặt tên cho con thay vì chữ lót.

Cách đặt tên hay cho bé trai họ Lê theo ngũ hành và hợp phong thủy

Ngũ hành tương sinh, tương khắc là sự chuyển hóa tương hỗ của vạn vật, giữa Trời và Đất nhằm sinh khí cho vạn vật sinh sôi, phát triển. Vì vậy, theo quan niệm xưa, các mẹ cần nghiên cứu cách đặt tên cho con theo những quy tắc đặc biệt này để tránh đặt tên con có số mệnh mang lại những điều không như ý muốn trong gia đình.

Bố mẹ mệnh Kim

Mệnh Kim thường liên kết với những kim loại quý, bền, khi nung ở nhiệt độ cao sẽ chuyển hóa thành dạng lỏng – Sinh Thủy. Vì vậy, trong mối quan hệ này, Thủy là “con đẻ” của mệnh Kim. Vì vậy, các mẹ có thể nghiên cứu cách đặt tên cho con theo mệnh Thủy như Long Hải, Thanh Thủy, Như Nguyệt, Hương Giang, v.v.

Bố mẹ mệnh Mộc

Mệnh Mộc mang hình tượng từ cây cối từ mặt đất, có người cho rằng mệnh Mộc giống như cơn gió, lúc nhẹ nhàng, lúc mạnh mẽ. Gỗ tượng trưng cho sự cứng cáp, sự phát triển, sinh sôi nảy nở. Nếu bố mẹ mệnh Mộc đang nghiên cứu cách đặt tên cho con, hãy chọn những tên thuộc hành Hỏa như Hoàng, Bạch, Vỹ, Đăng Mạnh cho con trai và tên Ngân, Lan, Liên, Trúc cho con gái. Chúng đại diện cho sự sống và sự trưởng thành, mang đến những điều tốt đẹp, hy vọng hạnh phúc và nhiều ước mơ, hoài bão.

Ba mẹ mệnh Thủy

Nên đặt tên con theo ngũ hành để mang những điều tốt lành
Nên đặt tên con theo ngũ hành để mang những điều tốt lành

Thủy sinh Mộc là một trong những quan niệm ai cũng biết. Nước là nguồn sống, là nơi sinh ra và nuôi dưỡng muôn loài cây cỏ. Vì vậy khi nghiên cứu cách đặt tên cho con khi bố mẹ mệnh Thủy nên chọn những cái tên đại diện cho mệnh Mộc để mang lại sự hòa hợp và mang lại nhiều may mắn.

Đối với các bé trai, mẹ có thể nghiên cứu cách đặt tên cho con có tính cách mạnh mẽ, ôn hòa và thẳng thắn như Quyết Thắng, Khôi Anh, Thành Công, Minh Dũng. Đối với bé gái, cha mẹ có thể tham khảo những cái tên mang ý nghĩa nhẹ nhàng, uyển chuyển như Thanh Lam, Ngọc Đan, Tuệ Nhi, Lam Khiết Anh, v.v.

Ba mẹ mệnh Hỏa

Khái niệm về nguyên tố Lửa dùng để chỉ nhiệt, lửa và ánh sáng. Lửa thiêu rụi mọi thứ thành tro tàn, trở lại đất nên theo ngũ hành thì Hỏa sinh Thổ. Nếu mẹ đang tìm hiểu cách đặt tên cho con khi bố mẹ mệnh Hỏa thì hãy chọn như tên, ý niệm, hình ảnh, tính cách của mệnh Thổ cho con. Tạo sự hài hòa, mang lại hạnh phúc và bình yên.

Nếu là bé trai, mẹ có thể chọn những cái tên như Gia An, Gia Bảo, Minh Quý, Minh Nhật Huy Quang. Đối với bé gái, mẹ có thể chọn những cái tên như Mộc Lan, Vân Nhi, An Nhiên, Trà My, Hạnh An.

Bố mẹ mệnh Thổ

Thổ tượng trưng cho trời đất, Thổ sinh Kim vì Kim là tinh hoa của Thổ (các khoáng vật kim loại đều được khai thác từ lòng đất). Vì vậy, nếu bố mẹ bạn thuộc mệnh Thổ thì hãy nghiên cứu cách đặt tên cho con theo mệnh Kim để mang lại may mắn và xua đuổi những điều xui xẻo tiêu cực. Các mẹ có thể chọn những cái tên như Kim Bảo, Gia Minh, Ngọc Quý, Bảo Minh, Gia Nguyên cho bé trai và tên Tường Vy, Anh Minh, Châu Kim, Linh Lan cho bé gái.

Top 101+ cách đặt tên hay cho bé trai họ Lê năm 2022

Nếu bạn còn đang băn khoăn không biết đặt tên cho con trai mình như thế nào cho đẹp và ý nghĩa. Đặc biệt với các bé mang họ Lê, nên đặt tên thế nào cho hay, thì bố mẹ có thể tham khảo ngay dưới đây.

Tên họ Lê thể hiện sự trọng đại, anh dũng và luôn tỏa sáng mọi hoàn cảnh
Tên họ Lê thể hiện sự trọng đại, anh dũng và luôn tỏa sáng mọi hoàn cảnh

Đặt tên con trai họ Lê 3 chữ

  1. Lê Trường An: luôn có cuộc sống bình yên, có phúc đức.
  2. Lê Minh Anh: minh bạch, minh mẫn, thông minh và nhanh nhẹn, xuất chúng, xuất chúng, vượt trội hơn những người khác.
  3. Lê Thiên Ân: ý nghĩa như một món quà quý giá mà thượng đế ban tặng cho gia đình.
  4. Lê Gia Bảo: được ví như báu vật mà cuộc đời đã ban tặng cho gia đình.
  5. Lê Quốc Bảo: không chỉ là bảo bối, mà còn cầu chúc cho anh luôn thành công và nổi tiếng khắp nơi.
  6. Lê Thế Bảo: là người thông minh, kiên định, dũng cảm
  7. Lê Đức Bình: ba mẹ mong con em tài năng và đức độ giúp đỡ mọi người.
  8. Lê Mạnh Chiến: mong con luôn dũng cảm, bất khuất, xông pha mọi nẻo đường.
  9. Lê Thành Công: mong con thành công trên mọi chặng đường.
  10. Lê Hùng Cường: một cái tên phổ biến ý chỉ sự mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc sống.
  11. Lê Thụy Du: cuộc sống thú vị, ham học hỏi.
  12. Lê Anh Dũng: mạnh mẽ, có ý chí.
  13. Lê Trung Dũng: một chàng trai dũng cảm và trung thành.
  14. Lê Việt Dũng: mang nghĩa dũng cảm, luôn ưu việt
  15. Lê Thái Dương: mặt trời của gia đình.
  16. Lê Công Đại: khỏe mạnh và cao lớn, chàng trai anh dũng và làm nên việc lớn.
  17. Lê Tuấn Đạt: vừa đẹp vừa thành công trong cuộc sống.
  18. Lê Duy Đang: ngọn đèn trong đêm, có ích cho đời.
  19. Lê Minh Đông: sáng như ánh bình minh.
  20. Lê Tuấn Diễn: tấm lòng lương thiện.

Đặt tên con trai họ Lê 4 chữ

  1. Lê Nguyễn Đức Lợi: có tâm có đức, nhiều thuận lợi.
  2. Lê Nguyễn Đức Long: con sẽ là người tài năng xuất chúng, thanh cao.
  3. Lê Nguyễn Duy Luân: sống có đạo đức, lý tưởng.
  4. Lê Nguyễn Duy Luật: ba mẹ mong con sống có tâm, có đạo đức
  5. Lê Nguyễn Trí Mạnh: vừa trí thức vừa khỏe mạnh.
  6. Lê Nguyễn Hoàng Minh: tỏa sáng cho đời.
  7. Lê Nguyễn Hoàng Nam: nam tính, mạnh mẽ và giàu sang.
  8. Lê Nguyễn Ngọc Nghị: mạnh mẽ, cứng đầu.
  9. Lê Nguyễn Trung Nghĩa: sống đi trước, hiểu đạo lý.
  10. Lê Nguyễn Thanh Nguyên: cuộc sống thanh bình, thành công, tương lai rộng mở.
  11. Lê Đình Thanh Nhàn: người tốt bụng, thật thà.
  12. Lê Đình Minh Nhật: sáng trong như ánh mặt trời.
  13. Lê Đình Đại Ninh: cuộc sống thanh bình, ổn định.
  14. Lê Đình Vĩnh Phát: phát tài phát lộc, mãi hưng thịnh
  15. Lê Đình Tuấn Phi: nghị lực phi thường làm nên nghiệp lớn.
  16. Lê Trần Hải Phong: mạnh mẽ, hào hiệp.
  17. Lê Trần Vĩnh Phú: thông minh, tài giỏi.
  18. Lê Trần Hồng Phúc: phúc trời cho, bình yên may mắn
  19. Lê Trần Mạnh Quân: tài hoa, có khí tiết của bậc quân vương.
  20. Lê Trần Minh Quang: cuộc đời tươi sáng, rực rỡ.
Tên họ Lê 4 chữ được nhiều cha mẹ lựa chọn cho bé
Tên họ Lê 4 chữ được nhiều cha mẹ lựa chọn cho bé

Tên hay cho bé trai họ Lê bắt đầu bằng chữ K mang nhiều ý nghĩa

  1. Lê Thường Kiệt: người con ham học, mau thành tài, giỏi giang
  2. Lê An Khải: em bé vui vẻ, năng động, tốt bụng
  3. Lê Duy Khang: mong con có cuộc sống bình yên và tốt đẹp
  4. Lê Duy Khánh: con cái là niềm vui và là điều quý giá nhất của cha mẹ
  5. Lê Huy Khánh: bé là niềm vui, niềm vui của bố mẹ
  6. Lê Duy Khang: bé bình an, khỏe mạnh, cuộc sống bình yên và tốt đẹp
  7. Lê Khang Kiên: bố mẹ mong bé có cuộc sống bình an, khỏe mạnh
  8. Lê Thiên Khôi: mong con sẽ xuất sắc và có quyền lực cao
  9. Lê Phúc Khương: bé sẽ có cuộc sống bình yên, êm ấm
  10. Lê Quốc Kiệt: đứa trẻ tài cao, vượt trội hơn người
  11. Lê Nhựt Khang: bé sẽ sống giàu có và hạnh phúc
  12. Lê Nguyên Khang: mong bé thông minh, sống tốt
  13. Lê Nguyên Khánh: con cái là niềm vui trọn vẹn nhất của cha mẹ
  14. Lê Minh Khôi: bé có vẻ ngoài khôi ngô, tuấn tú. Tên Khôi là đẹp trai, tuấn tú và tài ba
  15. Lê Nam Khánh: bé mạnh mẽ, tương lai tươi sáng
  16. Lê Liên Kiệt: là người dũng cảm, biết đối mặt với thử thách
  17. Lệ Liên Kỳ: bé sẽ sống cuộc đời cao sang quyền quý
  18. Lê Trung Kiên: là một người kiên nhẫn và vững vàng
  19. Lê Hoàng Khôi: bé có ngoại hình bảnh bao
  20. Lê Huy Khiêm: là người khiêm tốn, tương lai thuận buồm xuôi gió
  21. Lê Quốc Khải: sẽ là một người vui vẻ và hoạt bát
  22. Lê Quốc Khánh: là niềm vui của bố mẹ

Gợi ý các tên tiếng anh hay cho bé trai họ Lê ý nghĩa

Tên tiếng anh hay với ý nghĩa mạnh mẽ, can đảm

  • Andrew – “hùng mạnh, mạnh mẽ”
  • Alexander – “người giám hộ”, “người giám hộ”
  • Arnold – “đại bàng cai trị”
  • Brian – “sức mạnh, quyền lực”
  • Chad – “chiến trường, chiến binh”
  • Drake -“rồng”
  • Harold – “quân đội, tướng quân, người cai trị”
  • Harvey – “trận chiến xứng đáng”
  • Leon – “the lion”
  • Leonard – “con sư tử dũng mãnh”
  • Louis – “chiến binh nổi tiếng” (tên tiếng Pháp dựa trên một từ tiếng Đức cổ)
  • Marcus – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
  • Frederick – “người cai trị hòa bình”:
  • Eric – “nơi vĩnh hằng”
  • Henry -“người trị vì đất nước”
  • Harry – “người cai trị đất nước”
  • Maximus – “vĩ đại nhất, cao cả nhất”
  • Raymond – “người bảo vệ luôn nói đúng lời”
  • Robert – “dạ dày nổi danh” (nổi tiếng buổi sáng)
  • Roy   – “king” (từ tiếng Pháp “roi”)
  • Stephen – “Crown”
  • Tít   – “uy tín”

Tên tiếng anh hay với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, xinh đẹp

  • Alan –  “hòa hợp”
  • Asher – “một người đã được trao cửa sổ”
  • Benedict -“được hỗ trợ”
  • Darius – “ông chủ giàu có”
  • David – “yêu dấu”
  • Felix –   “hạnh phúc, may mắn”
Felix với ý nghĩa mong con luôn được may mắn, che chở
Felix với ý nghĩa mong con luôn được may mắn, che chở
  • Edgar – “giàu có, thịnh vượng, phú quý, sung túc”
  • Edric – người quản lí tài tài sản, cai trị
  • Edward – “kẻ giàu có quyền quý”
  • Kenneth – “đẹp trai và dữ dằn” (công bằng và dữ dội)
  • Paul – “nhỏ”, “liều lĩnh”
  • Victor – “chiến thắng, xuất chúng”

Tên tiếng anh hay với ý nghĩa tôn giáo, tín ngưỡng

  • Jacob -“Chúa bao bọc”
  • Joel –   – “Yah is God” (Giê-hô-va là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
  • John -“Chúa nhân từ bảo vệ con”
  • Joshua –   “Chúa cứu các linh hồn”
  • Jonathan –   “Chúa ban cho”
  • Matthew – “món quà của Chúa”
  • Nathan – “món quà”, “Chúa ban cho”
  • Michael – “chúa tạo ra con”
  • Raphael –  “Chúa chữa lành”
  • Samuel – “nhân danh Chúa / Chúa đã nghe”
  • Theodore – “món quà của Chúa ưu ái đã ban tặng cho ba mẹ”
  • Ti-mô-thê – “thờ phượng Chúa”
  • Zachary  – “Đức Giê-hô-va đã ghi nhớ”
Những cái tên tín ngưỡng với ý mong con luôn được che chở, chúa phù hộ
Những cái tên tín ngưỡng với ý mong con luôn được che chở, chúa phù hộ

Tên tiếng anh gắn liền với thiên nhiên

  • Douglas – “sông / suối đen”;
  • Dylan – “sea”
  • Neil  – “đám mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”
  • Samson – “đám cưới của mặt trời”

Tên tiếng anh cho bé với ý nghĩa kiên định, thống trị

  • Adonis – “chúa tể”
  • Alger – “ngọn giáo thần tiên”
  • Alva – “địa vị, tầm quan trọng”
  • Alvar – “chiến binh yêu tinh”
  • Amory – “người cai trị nổi tiếng (thế giới ngầm)”
  • Archibald – “thực sự dũng cảm”
  • Athelstan – “mạnh mẽ, cao quý”
  • Aubrey – “kẻ quyền lực cai trị của yêu tinh”
  • Augustus – “tuyệt vời, vĩ đại”
  • Aylmer – “nổi tiếng, cao quý”
  • Baldric – “khả năng lãnh đạo, cương quyết, táo bạo”

Những điều ba mẹ cần biết khi đặt tên cho bé trai họ Lê

Đối với một số người việc đặt tên cho con chỉ là vấn đề giản đơn hoặc đặt tên sao cho có ý nghĩa là được rồi. Tuy nhiên, bạn cần lưu ý đến một số vấn đề sau khi đặt tên cho con trai họ Nguyễn, cụ thể như sau:

Tên không bất hợp pháp, không kỵ húy

Theo nghiên cứu về đặt tên cho con, người phương Đông chúng ta thường tránh đặt tên trái luật bất thành nhân như một quy tắc mang yếu tố tâm linh. Các mẹ nên tránh những tên trùng với vua chúa hoặc họ hàng trong gia đình. Đây là một quan niệm được lưu truyền từ lâu đời, dân gian cho rằng nếu lỡ trùng hợp đặt tên con là tội đồ sẽ mang lại nhiều đau khổ, xui xẻo không đáng có.

Tên kỵ húy sẽ ảnh hưởng không tốt đến con
Tên kỵ húy sẽ ảnh hưởng không tốt đến con

Tên mang ý nghĩa tốt, không thô tục

Các mẹ nên nghiên cứu cách đặt tên cho con mang những ý nghĩa tươi sáng, hy vọng tương lai hạnh phúc, thuận lợi như Hạnh Nhi, Bình An, Tuấn Khôi, … tránh những cái tên thô thiển, đặt tên theo đồ vật sẽ khiến con dễ mặc cảm vì bị trêu chọc, bị chế giễu. Đừng đặt tên con của bạn với hàm ý tiêu cực hoặc đau khổ. Ví dụ, nên tránh những tên có hình ảnh buồn như Lệ trong giọt nước mắt, hoặc mang ý nghĩa cực đoan như Mỹ Nữ, Võ Đình, Hà Tiên …

Tên có âm sắc hài hòa

Các mẹ cũng nên chú ý đến âm điệu khi nghiên cứu cách đặt tên cho con. Không nên đặt tên con bằng những âm nặng, khó gọi. Ngoài ra, mẹ nên vận dụng luật tam hợp khi đặt tên cho con, “vần có dấu bằng hoặc không có dấu, vần có dấu khác”. Chúng ta nên kết hợp các điểm nhấn này để tạo sự hài hòa, có âm tiết dễ gọi và mang lại cảm giác gần gũi. Các mẹ nên tránh những cái tên như Đỗ Vũ Vỹ, Tạ Thịnh Vượng, Bùi Bằng Đoàn, thay vào đó là ghép vần với bát quái như Đỗ Tường Minh, Tạ Văn Đức, Bùi Thanh Đoàn, v.v.

Ngày giờ cấm kỵ

Có rất nhiều nghiên cứu về việc đặt tên cho con dựa trên nguyên tắc “danh tính”. Thời điểm một đứa trẻ chào đời là một phần của tính cách và số phận của đứa bé. Người ta tin rằng việc chọn tên giúp điều hòa từ trường của bé, nhằm cải thiện sự thay đổi của từ trường, từ đó giúp ngăn chặn những điều xui xẻo và thu hút năng lượng tích cực.

Ví dụ, nếu bé sinh năm Dần thuộc ngũ hành Kim thì mẹ nên đặt tên con bằng những âm tiết mang hình ảnh đặc trưng của mệnh Kim như Trung Kiên, Hoàng Bách, Uy Minh, Quyết, Anh Thư, Bảo An, Ngọc Châu, Thiên Kim,… là những cái tên hợp với phong thủy và mang lại thuận lợi.

Qua bài viết trên, Vinpro hi vọng có thể giúp các bạn biết thêm nhiều cách đặt tên cho bé trai tên Lê hay và ý nghĩa nhất. Hi vọng bạn có thể chọn cho bé một cái tên phù hợp nhất. Bên cạnh đó, việc chào đón thiên thần nhỏ cũng khiến các mẹ không ít lần lo lắng bên cạnh việc tìm tên cho bé.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.